- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
giỏi suy nghĩ; có tư duy tốt
Anh ấy là một người có sự chu đáo.
suy nghĩ thiện lành; tư duy chân chính (Phật giáo)
giỏi suy nghĩ; có tư duy tốt
Anh ấy là một người có sự chu đáo.
suy nghĩ thiện lành; tư duy chân chính (Phật giáo)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
giỏi suy nghĩ; có tư duy tốt
giỏi suy nghĩ; có tư duy tốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.