- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
dễ xúc động; nhạy cảm
Cô ấy là một cô gái nhạy cảm.
dễ xúc động; nhạy cảm
Cô ấy là một cô gái nhạy cảm.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
dễ xúc động; nhạy cảm
dễ xúc động; nhạy cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.