- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
khéo sử dụng; biết tận dụng
Anh ấy rất giỏi tận dụng thời gian.
khéo sử dụng; tận dụng tốt
Chúng ta nên tận dụng tốt thời gian.
khéo sử dụng; biết tận dụng
Anh ấy rất giỏi tận dụng thời gian.
khéo sử dụng; tận dụng tốt
Chúng ta nên tận dụng tốt thời gian.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
khéo sử dụng; biết tận dụng
khéo sử dụng; biết tận dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.