- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
kế sách hay; sách lược khôn ngoan
Đây là một chính sách khôn ngoan.
kế sách tốt nhất; sách lược khôn ngoan
Đây là chính sách tốt nhất.
kế sách hay; sách lược khôn ngoan
Đây là một chính sách khôn ngoan.
kế sách tốt nhất; sách lược khôn ngoan
Đây là chính sách tốt nhất.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
kế sách hay; sách lược khôn ngoan
kế sách hay; sách lược khôn ngoan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.