- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
chết lành; mất bình yên; được chết toàn vẹn
Anh ấy hy vọng mình có thể chết một cách an lành.
chết lành; kết thúc tốt đẹp
Tôi hy vọng sự hợp tác của chúng ta có thể kết thúc tốt đẹp.
chết lành; mất bình yên; được chết toàn vẹn
Anh ấy hy vọng mình có thể chết một cách an lành.
chết lành; kết thúc tốt đẹp
Tôi hy vọng sự hợp tác của chúng ta có thể kết thúc tốt đẹp.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
chết lành; mất bình yên; được chết toàn vẹn
chết lành; mất bình yên; được chết toàn vẹn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.