- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
duyên lành; thiện duyên
Anh ấy đã tạo rất nhiều thiện duyên.
duyên lành; thiện duyên
Anh ấy đã tạo rất nhiều thiện duyên.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
duyên lành; thiện duyên
duyên lành; thiện duyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.