- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
gió thuận; gió lành
Chúc bạn thượng lộ bình an, gió lành.
gió thuận; gió lành
Chúc bạn thượng lộ bình an, gió lành.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
gió thuận; gió lành
gió thuận; gió lành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.