- 口khẩu(miệng)
- 因nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
hầu họng; hầu yết (phần họng phía sau thanh quản)
Hầu họng là một phần của đường hô hấp.
vị trí yết hầu; vị trí then chốt (bóng)
Nơi này là nút giao thông quan trọng.
hầu họng; hầu yết (phần họng phía sau thanh quản)
Hầu họng là một phần của đường hô hấp.
vị trí yết hầu; vị trí then chốt (bóng)
Nơi này là nút giao thông quan trọng.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
hầu họng; hầu yết (phần họng phía sau thanh quản)
hầu họng; hầu yết (phần họng phía sau thanh quản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.