- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
vùng họng; vùng hầu
Cổ họng anh ấy không thoải mái.
cổ họng; họng
vùng họng; vùng hầu
Cổ họng anh ấy không thoải mái.
cổ họng; họng
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
vùng họng; vùng hầu
vùng họng; vùng hầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.