- 口khẩu(miệng)
- 耑đoan(đầu mút, ngọn)
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
thở không ra hơi; không thở được
Anh ấy không thở được.
thở không ra hơi; không thở được
Anh ấy không thở được.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
thở không ra hơi; không thở được
thở không ra hơi; không thở được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.