- 口khẩu(miệng)
- 耑đoan(đầu mút, ngọn)
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
thở không ra hơi; ngộp thở
Anh ấy mệt đến nỗi không thở nổi.
thở không ra hơi; ngộp thở
Anh ấy mệt đến nỗi không thở nổi.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
thở không ra hơi; ngộp thở
thở không ra hơi; ngộp thở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.