- 口khẩu(miệng)
- 耑đoan(đầu mút, ngọn)
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
thở hổn hển; thở dốc
Anh ấy chạy đến mức thở hổn hển.
thở hổn hển; thở dốc; nghỉ ngơi lấy sức
Chúng ta nên nghỉ một lát.
thở hổn hển; thở dốc
Anh ấy chạy đến mức thở hổn hển.
thở hổn hển; thở dốc; nghỉ ngơi lấy sức
Chúng ta nên nghỉ một lát.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
thở hổn hển; thở dốc
thở hổn hển; thở dốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.