- 口khẩu(miệng)
- 耑đoan(đầu mút, ngọn)
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
hiện tượng rung động/dao động bơm/máy nén (trong turbomachinery); surge; xung động
Động cơ bị rung giật.
hiện tượng rung động/dao động bơm/máy nén (trong turbomachinery); surge; xung động
Động cơ bị rung giật.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
hiện tượng rung động/dao động bơm/máy nén (trong turbomachinery); surge; xung động
hiện tượng rung động/dao động bơm/máy nén (trong turbomachinery); surge; xung động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.