- 口khẩu(miệng)
- 耑đoan(đầu mút, ngọn)
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
thở hổn hển; thở phì phò
Anh ấy chạy đến mức thở hổn hển.
thở hổn hển; thở phì phò
Anh ấy chạy đến mức thở hổn hển.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thở hổn hển; thở phì phò
thở hổn hển; thở phì phò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.