- 女nữ(người phụ nữ)
- 良lương(tốt lành)
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
người đàn bà dẫn dắt cô dâu trong hôn lễ (xưa); bà mai dẫn lễ
Cô ấy trước đây là một người mai mối.
người đàn bà dẫn dắt cô dâu trong hôn lễ (xưa); bà mai dẫn lễ
Cô ấy trước đây là một người mai mối.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
người đàn bà dẫn dắt cô dâu trong hôn lễ (xưa); bà mai dẫn lễ
người đàn bà dẫn dắt cô dâu trong hôn lễ (xưa); bà mai dẫn lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.