- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
vui mừng hiện lên nét mặt; hớn hở ra mặt [thành ngữ]
Anh ấy hớn hở nhận món quà.
vui mừng hiện lên nét mặt; hớn hở ra mặt [thành ngữ]
Anh ấy hớn hở nhận món quà.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
vui mừng hiện lên nét mặt; hớn hở ra mặt [thành ngữ]
vui mừng hiện lên nét mặt; hớn hở ra mặt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.