- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
khóc vì quá vui mừng; vui mừng đến rơi nước mắt [thành ngữ]
Cô ấy đã khóc vì sung sướng.
khóc vì quá vui mừng; vui mừng đến rơi nước mắt [thành ngữ]
Cô ấy đã khóc vì sung sướng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
khóc vì quá vui mừng; vui mừng đến rơi nước mắt [thành ngữ]
khóc vì quá vui mừng; vui mừng đến rơi nước mắt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.