- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tràn đầy niềm vui; hân hoan phấn khởi [thành ngữ]
Mọi người hân hoan ăn mừng năm mới.
tràn đầy niềm vui; hân hoan phấn khởi [thành ngữ]
Mọi người hân hoan ăn mừng năm mới.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
tràn đầy niềm vui; hân hoan phấn khởi [thành ngữ]
tràn đầy niềm vui; hân hoan phấn khởi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.