- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
rạng rỡ niềm vui; hân hoan phấn khởi
Cô ấy trông rất vui vẻ.
rạng rỡ niềm vui; hân hoan phấn khởi
Cô ấy trông rất vui vẻ.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
rạng rỡ niềm vui; hân hoan phấn khởi
rạng rỡ niềm vui; hân hoan phấn khởi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.