- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
thích bay theo đàn; có tập tính bay theo đàn (điểu học)
Loài chim này thích bay theo đàn.
thích bay theo đàn; có tập tính bay theo đàn (điểu học)
Loài chim này thích bay theo đàn.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
thích bay theo đàn; có tập tính bay theo đàn (điểu học)
thích bay theo đàn; có tập tính bay theo đàn (điểu học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.