ưa sáng; ưa nắng (đặc tính của cây/sinh vật thích ánh sáng mặt trời)
Thực vật ưa nắng thích ánh nắng mặt trời.
ưa sáng; ưa nắng (của cây)
Loại cây này ưa nắng.
ưa ánh sáng; hướng quang (nói về thực vật)
ưa sáng; ưa nắng (đặc tính của cây/sinh vật thích ánh sáng mặt trời)
Thực vật ưa nắng thích ánh nắng mặt trời.
ưa sáng; ưa nắng (của cây)
Loại cây này ưa nắng.
ưa ánh sáng; hướng quang (nói về thực vật)
ưa sáng; ưa nắng (đặc tính của cây/sinh vật thích ánh sáng mặt trời)
ưa sáng; ưa nắng (đặc tính của cây/sinh vật thích ánh sáng mặt trời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.