- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
dãy Himalaya; núi Himalaya (Hi Mã Lạp Nhã)
Dãy Himalaya là dãy núi cao nhất thế giới.
dãy Himalaya; núi Himalaya (Hi Mã Lạp Nhã)
Dãy Himalaya là dãy núi cao nhất thế giới.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
dãy Himalaya; núi Himalaya (Hi Mã Lạp Nhã)
dãy Himalaya; núi Himalaya (Hi Mã Lạp Nhã)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.