- 口khẩu(miệng)
- 曷hạt(sao, tại sao)
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
quát mắng; la mắng; quở trách(kế thừa)
Anh ấy đã mắng đứa trẻ đó.
quát mắng; la mắng; quở trách(kế thừa)
Anh ấy đã mắng đứa trẻ đó.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
quát mắng; la mắng; quở trách
quát mắng; la mắng; quở trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.