Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
quát mắng; la mắng; quở trách
Anh ấy đã mắng đứa trẻ đó.
// NGHĨA CHÍNHquát mắng; la mắng; quở trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.