- 口khẩu(miệng)
- 曷hạt(sao, tại sao)
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
(lóng) uống say; say xỉn (Đài Loan)
Anh ấy say rồi.
(lóng) uống say; say xỉn (Đài Loan)
Anh ấy say rồi.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
(lóng) uống say; say xỉn (Đài Loan)
(lóng) uống say; say xỉn (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.