- 口khẩu(miệng)
- 曷hạt(sao, tại sao)
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
uống trà
中用嘴把茶水喝下去yòng zuǐ bǎ chá shuǐ hē xiàqù
Chúng ta cùng uống trà nhé.
uống trà; (bóng) bị mời lên đồn (làm việc với công an)
中饮用茶叶冲泡的热饮;被警察传唤询问yǐnyòng chá yè chōngpào de règuǐn;bèi jǐngchá chuánhuàn xúnwèn
Họ đã đính hôn rồi.
uống trà
中用嘴把茶水喝下去yòng zuǐ bǎ chá shuǐ hē xiàqù
Chúng ta cùng uống trà nhé.
uống trà; (bóng) bị mời lên đồn (làm việc với công an)
中饮用茶叶冲泡的热饮;被警察传唤询问yǐnyòng chá yè chōngpào de règuǐn;bèi jǐngchá chuánhuàn xúnwèn
Họ đã đính hôn rồi.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
uống trà
uống trà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
uống trà; (bóng) bị gọi lên "uống trà" (bị thẩm vấn không chính thức bởi cơ quan chức năng)
中喝茶水;引申为被有关部门召见谈话hē cháshuǐ;yǐnshēn wéi bèi yǒuguān bùmén zhàojiàn tánhuà
Chúng ta cùng đi uống trà nhé.
(bóng) bị gọi lên "uống trà" (bị cơ quan an ninh mời lên cảnh cáo)
Anh ấy bị mời đi uống trà rồi.
uống trà; (bóng) bị gọi lên "uống trà" (bị thẩm vấn không chính thức bởi cơ quan chức năng)
中喝茶水;引申为被有关部门召见谈话hē cháshuǐ;yǐnshēn wéi bèi yǒuguān bùmén zhàojiàn tánhuà
Chúng ta cùng đi uống trà nhé.
(bóng) bị gọi lên "uống trà" (bị cơ quan an ninh mời lên cảnh cáo)
Anh ấy bị mời đi uống trà rồi.