- 口khẩu(miệng)
- 曷hạt(sao, tại sao)
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
quát; hét (thường đứng trước lời thoại được quát lên)
Anh ấy hét lên: “Đứng lại!”
hô đường dẹp lối (người đi trước hét dân tránh đường cho quan); dẹp đường (thời xưa)
quát; hét (thường đứng trước lời thoại được quát lên)
Anh ấy hét lên: “Đứng lại!”
hô đường dẹp lối (người đi trước hét dân tránh đường cho quan); dẹp đường (thời xưa)
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
quát; hét (thường đứng trước lời thoại được quát lên)
quát; hét (thường đứng trước lời thoại được quát lên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.