- 口khẩu(miệng)
- 曷hạt(sao, tại sao)
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
hoan hô; tung hô; cổ vũ nhiệt liệt
Khán giả hoan hô màn trình diễn của anh ấy.
cổ vũ; tiếp sức; hỗ trợ (trong trận đấu)
Khán giả cổ vũ cho anh ấy.
hoan hô; tung hô; cổ vũ nhiệt liệt
Khán giả hoan hô màn trình diễn của anh ấy.
cổ vũ; tiếp sức; hỗ trợ (trong trận đấu)
Khán giả cổ vũ cho anh ấy.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
hoan hô; tung hô; cổ vũ nhiệt liệt
hoan hô; tung hô; cổ vũ nhiệt liệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.