- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
ngon; thơm ngon; mỹ vị(kế thừa)
Bát mì này thơm ngon quá.
thơm phức; thơm ngào ngạt(kế thừa)
Bát mì này thơm lừng.
ngon; thơm ngon; mỹ vị(kế thừa)
Bát mì này thơm ngon quá.
thơm phức; thơm ngào ngạt(kế thừa)
Bát mì này thơm lừng.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
ngon; thơm ngon; mỹ vị
ngon; thơm ngon; mỹ vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.