- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
người chuyên chửi bới trên mạng; kẻ ném đá (lóng); vòi phun; bình xịt
Cái bình xịt này bị hỏng rồi.
(lóng) kẻ chửi bới; troll mạng
Anh ấy là một tay súng.
kẻ chửi bới trên mạng; troll mạng; hater (khẩu)
Anh ta là một kẻ chuyên đi gây sự trên mạng.
người chuyên chửi bới trên mạng; kẻ ném đá (lóng); vòi phun; bình xịt
Cái bình xịt này bị hỏng rồi.
(lóng) kẻ chửi bới; troll mạng
Anh ấy là một tay súng.
kẻ chửi bới trên mạng; troll mạng; hater (khẩu)
Anh ta là một kẻ chuyên đi gây sự trên mạng.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người chuyên chửi bới trên mạng; kẻ ném đá (lóng); vòi phun; bình xịt
người chuyên chửi bới trên mạng; kẻ ném đá (lóng); vòi phun; bình xịt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.