- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
súng phun; súng phun sơn
Anh ấy dùng súng phun sơn xe.
súng phun; súng phun sơn
Anh ấy dùng súng phun sơn xe.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
súng phun; súng phun sơn
súng phun; súng phun sơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.