- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
máy bay phản lực
Máy bay phản lực bay rất nhanh.
máy bay phản lực
Máy bay phản lực bay rất nhanh.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
máy bay phản lực
máy bay phản lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.