- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
đài phun nước; vòi phun nước
中从地面喷出水的设施或景观cóng dìmiàn pēnchū shuǐ de shèshī huò jǐngguan
Trong công viên có một đài phun nước.
đài phun nước; vòi phun nước
中从地面喷出水的设施或景观cóng dìmiàn pēnchū shuǐ de shèshī huò jǐngguan
Trong công viên có một đài phun nước.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
đài phun nước; vòi phun nước
đài phun nước; vòi phun nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.