- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
phun; tưới phun
Anh ấy đang phun thuốc trừ sâu.
phun tưới; rưới; tưới phun
phun; tưới phun
Anh ấy đang phun thuốc trừ sâu.
phun tưới; rưới; tưới phun
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
phun; tưới phun
phun; tưới phun
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.