- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
sơn xịt; phun sơn
Anh ấy đang phun sơn.
sơn xịt; phun sơn
sơn xịt; phun sơn
Anh ấy đang phun sơn.
sơn xịt; phun sơn
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Sơn mài là loại chất lỏng nhựa cây chảy ra như nước.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Sơn mài là loại chất lỏng nhựa cây chảy ra như nước.
sơn xịt; phun sơn
sơn xịt; phun sơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.