- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
đèn khò; đèn hàn xì
Anh ấy dùng đèn khò để sửa ô tô.
đèn khò; đèn hàn xì
Anh ấy dùng đèn khò để sửa ô tô.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn khò; đèn hàn xì
đèn khò; đèn hàn xì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.