- 口khẩu(miệng)
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
trào dâng; phun trào mạnh mẽ
Mặt trời phun trào ra.
phun trào; vọt ra mạnh
Nước suối phun trào ra.
trào dâng; phun trào mạnh mẽ
trào dâng; phun trào mạnh mẽ
Mặt trời phun trào ra.
phun trào; vọt ra mạnh
Nước suối phun trào ra.
trào dâng; phun trào mạnh mẽ
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
trào dâng; phun trào mạnh mẽ
trào dâng; phun trào mạnh mẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trào dâng; phun trào mạnh mẽ
trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)
trào dâng; phun trào mạnh mẽ
trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)