- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
giọng; tiếng nói; độ to của giọng
Giọng anh ấy rất to.
giọng; giọng nói; âm giọng địa phương
giọng; tiếng nói; độ to của giọng
Giọng anh ấy rất to.
giọng; giọng nói; âm giọng địa phương
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
giọng; tiếng nói; độ to của giọng
giọng; tiếng nói; độ to của giọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.