- 口khẩu(miệng)
- 亨hanh(thông suốt, thuận lợi)
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
ừ; ừ hữ; ừ hử (biểu thị đồng ý hoặc chú ý)
Ừ hứ, tôi biết rồi.
ừ; ừ hữ; ừ hử (biểu thị đồng ý hoặc chú ý)
Ừ hứ, tôi biết rồi.
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
ừ; ừ hữ; ừ hử (biểu thị đồng ý hoặc chú ý)
ừ; ừ hữ; ừ hử (biểu thị đồng ý hoặc chú ý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.