- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
ợ chua (thuật ngữ y học)
Anh ấy bị ợ chua rồi.
ợ chua (thuật ngữ y học)
Anh ấy bị ợ chua rồi.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
ợ chua (thuật ngữ y học)
ợ chua (thuật ngữ y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.