tiếng kêu cộc lốc (tiếng động ngắn và to)
Anh ấy cười phá lên một tiếng.
tiếng kêu quàng quạc; tiếng kêu cạc cạc
Gà kêu cục cục.
(phương ngữ) nghịch ngợm; tinh quái
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
(thổ ngữ) cáu kỉnh; khó tính; bướng bỉnh
Anh ấy rất nóng tính.
tiếng kêu cộc lốc (tiếng động ngắn và to)
Anh ấy cười phá lên một tiếng.
tiếng kêu quàng quạc; tiếng kêu cạc cạc
Gà kêu cục cục.
(phương ngữ) nghịch ngợm; tinh quái
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
(thổ ngữ) cáu kỉnh; khó tính; bướng bỉnh
Anh ấy rất nóng tính.
tiếng kêu cộc lốc (tiếng động ngắn và to)
tiếng kêu quàng quạc; tiếng kêu cạc cạc
(phương ngữ) nghịch ngợm; tinh quái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.