- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
(lóng) xong rồi; toang rồi; toi rồi
Điện thoại của tôi hỏng rồi.
(lóng) xong rồi; toang rồi; toi rồi
Điện thoại của tôi hỏng rồi.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
(lóng) xong rồi; toang rồi; toi rồi
(lóng) xong rồi; toang rồi; toi rồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.