- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 拉lạp(kéo, lôi)
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
tiếng ầm ầm; tiếng lục cục (tượng thanh)
Bụng kêu ùng ục.
tiếng lục cục; tiếng lạch cạch
Bánh xe kêu lạch cạch.
(khẩu, phương ngữ Đông Bắc) cãi nhau; gây lộn
Hai người họ lại cãi nhau rồi.
tiếng ầm ầm; tiếng lục cục (tượng thanh)
Bụng kêu ùng ục.
tiếng lục cục; tiếng lạch cạch
Bánh xe kêu lạch cạch.
(khẩu, phương ngữ Đông Bắc) cãi nhau; gây lộn
Hai người họ lại cãi nhau rồi.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
tiếng ầm ầm; tiếng lục cục (tượng thanh)
(khẩu, phương ngữ Đông Bắc) cãi nhau; gây lộn
tiếng ầm ầm; tiếng lục cục (tượng thanh)
(khẩu, phương ngữ Đông Bắc) cãi nhau; gây lộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.