suỵt! im lặng!
中让人安静的感叹词;表示要求别人不要出声ràng rén ānnjìng de gǎntànci;biǎoshì yāoqiú biérén búyào chūshēng
Suỵt! Nhỏ tiếng thôi!
suỵt; xuỵt; ra hiệu im lặng
中用声音表示让人保持安静yòng shēngyīn biǎoshì ràng rén bǎochí ānjìng
Anh ấy khẽ rít lên một tiếng.
suỵt! im lặng!
中让人安静的感叹词;表示要求别人不要出声ràng rén ānnjìng de gǎntànci;biǎoshì yāoqiú biérén búyào chūshēng
Suỵt! Nhỏ tiếng thôi!
suỵt; xuỵt; ra hiệu im lặng
中用声音表示让人保持安静yòng shēngyīn biǎoshì ràng rén bǎochí ānjìng
Anh ấy khẽ rít lên một tiếng.
suỵt! im lặng!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thở ra chậm; xuỵt (ra hiệu im lặng)
中用嘴发出嘘声,表示要求别人安静yòng zuǐ fāchū xūshēng, biǎoshì yāoqiú biérén ānjìng
Anh ấy thở ra một hơi.
thở ra chậm; xuỵt (ra hiệu im lặng)
中用嘴发出嘘声,表示要求别人安静yòng zuǐ fāchū xūshēng, biǎoshì yāoqiú biérén ānjìng
Anh ấy thở ra một hơi.