- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
miệng không kín; lắm lời; không giữ được bí mật
Anh ấy miệng không kín, chuyện gì cũng nói.
miệng không kín; lắm lời; không giữ được bí mật
Anh ấy miệng không kín, chuyện gì cũng nói.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
miệng không kín; lắm lời; không giữ được bí mật
miệng không kín; lắm lời; không giữ được bí mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.