- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
ngã chúi mũi xuống đất; ngã sấp mặt
Anh ấy ngã sấp mặt.
ngã chúi mũi xuống đất; ngã sấp mặt
Anh ấy ngã sấp mặt.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
ngã chúi mũi xuống đất; ngã sấp mặt
ngã chúi mũi xuống đất; ngã sấp mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.