- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
(khẩu) cái tát vào mặt; cái bạt tai
Anh ấy tát tôi một cái.
(khẩu) cái tát vào mặt; cái bạt tai
Anh ấy tát tôi một cái.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(khẩu) cái tát vào mặt; cái bạt tai
(khẩu) cái tát vào mặt; cái bạt tai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.