- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
(thổ ngữ) miệng sắc bén; hay nói cay độc
Người này ăn nói chua ngoa, nghe không lọt tai.
lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)
Anh ấy nói chuyện rất cay nghiệt.
(thổ ngữ) miệng sắc bén; hay nói cay độc
Người này ăn nói chua ngoa, nghe không lọt tai.
lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)
Anh ấy nói chuyện rất cay nghiệt.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
(thổ ngữ) miệng sắc bén; hay nói cay độc
(thổ ngữ) miệng sắc bén; hay nói cay độc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.