- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
(lóng) người nói thay lòng người khác; người lên tiếng thay cho mọi người
Cô ấy đúng là người nói hộ lòng tôi.
(lóng) người nói thay lòng người khác; người lên tiếng thay cho mọi người
Cô ấy đúng là người nói hộ lòng tôi.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
(lóng) người nói thay lòng người khác; người lên tiếng thay cho mọi người
(lóng) người nói thay lòng người khác; người lên tiếng thay cho mọi người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.