- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
khóe miệng; góc miệng
Khóe miệng anh ấy nở một nụ cười.
khóe miệng; góc miệng
Khóe miệng anh ấy nở một nụ cười.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
khóe miệng; góc miệng
khóe miệng; góc miệng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.